ثلم

العربية · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

ثلم

Nó đến từ đâu

See Hebrew תלם (/⁠'telem⁠/), Tigrinya ትልሚ (təlmi) Ugaritic 𐎚𐎍𐎎 (tlm /⁠talmu⁠/).

danh từ ثَلْم · ṯalm · الثَّلْم · ثَلْمٌ

  1. notch, furrow, gap

    Tương tự: حَزّ, ثُغْرَة, أُخْدُود

động từ ثَلَمَ · ṯalama · يَثْلِمُ · ثَلْم · ثَالِم

  1. to be demolish, to break

    Tương tự: ثَغَرَ

động từ ثَلِمَ · ṯalima · يَثْلَمُ · ثَلَم · ثَلِم

  1. to be blunted

Bằng tiếng Anh

  • furrow trench cut in the soil
  • sulcus groove on the surface of the brain

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"ثلم." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ar/%D8%AB%D9%84%D9%85. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

ثلم. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/ar/%D8%AB%D9%84%D9%85

Chicago

"ثلم." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/ar/%D8%AB%D9%84%D9%85.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {ثلم},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ar/%D8%AB%D9%84%D9%85},
  urldate = {2026-11-06}
}

Phần nghĩa bằng tiếng Anh: từ của ngôn ngữ này lấy từ Wiktionary tiếng Anh. Từ Wiktionary, từ điển mở, chia sẻ theo giấy phép CC BY-SA 4.0.