غداء

العربية · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

غداء

  • /ɣa.daːʔ/

Nó đến từ đâu

Compare غَدًا (ḡadan, “tomorrow”), غَدَاة (ḡadāh, “morning”).

danh từ غَدَاء · ḡadāʔ · أَغْدِيَة · الْغَدَاء

  1. obsolete breakfast فَلَمَّا جَاوَزَا قَالَ لِفَتَاهُ آتِنَا غَدَاءَنَا لَقَدْ لَقِينَا مِن سَفَرِنَا هٰذَا نَصَبًا

    Tương tự: إِفْطَار, فَطُور

  2. lunch

Bằng tiếng Anh

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"غداء." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ar/%D8%BA%D8%AF%D8%A7%D8%A1. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

غداء. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/ar/%D8%BA%D8%AF%D8%A7%D8%A1

Chicago

"غداء." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/ar/%D8%BA%D8%AF%D8%A7%D8%A1.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {غداء},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ar/%D8%BA%D8%AF%D8%A7%D8%A1},
  urldate = {2026-11-06}
}

Phần nghĩa bằng tiếng Anh: từ của ngôn ngữ này lấy từ Wiktionary tiếng Anh. Từ Wiktionary, từ điển mở, chia sẻ theo giấy phép CC BY-SA 4.0.