من حفر حفرة لأخيه وقع فيها

العربية · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

من حفر حفرة لأخيه وقع فيها

proverb مَنْ حَفَرَ حُفْرَةً لِ أَخِيهِ وَقَعَ فِيهَا · man ḥafara ḥufratan liʔaḵīhi waqaʕa fīhā

  1. he who digs a pit for others falls in himself

    Tương tự: لَا يَحِيقُ الْمَكْرُ السَّيِّئُ إِلَّا بِأَهْلِهِ

Bằng tiếng Anh

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"من حفر حفرة لأخيه وقع فيها." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ar/%D9%85%D9%86%20%D8%AD%D9%81%D8%B1%20%D8%AD%D9%81%D8%B1%D8%A9%20%D9%84%D8%A3%D8%AE%D9%8A%D9%87%20%D9%88%D9%82%D8%B9%20%D9%81%D9%8A%D9%87%D8%A7. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

من حفر حفرة لأخيه وقع فيها. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ar/%D9%85%D9%86%20%D8%AD%D9%81%D8%B1%20%D8%AD%D9%81%D8%B1%D8%A9%20%D9%84%D8%A3%D8%AE%D9%8A%D9%87%20%D9%88%D9%82%D8%B9%20%D9%81%D9%8A%D9%87%D8%A7

Chicago

"من حفر حفرة لأخيه وقع فيها." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ar/%D9%85%D9%86%20%D8%AD%D9%81%D8%B1%20%D8%AD%D9%81%D8%B1%D8%A9%20%D9%84%D8%A3%D8%AE%D9%8A%D9%87%20%D9%88%D9%82%D8%B9%20%D9%81%D9%8A%D9%87%D8%A7.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {من حفر حفرة لأخيه وقع فيها},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ar/%D9%85%D9%86%20%D8%AD%D9%81%D8%B1%20%D8%AD%D9%81%D8%B1%D8%A9%20%D9%84%D8%A3%D8%AE%D9%8A%D9%87%20%D9%88%D9%82%D8%B9%20%D9%81%D9%8A%D9%87%D8%A7},
  urldate = {2026-11-07}
}

Phần nghĩa bằng tiếng Anh: từ của ngôn ngữ này lấy từ Wiktionary tiếng Anh. Từ Wiktionary, từ điển mở, chia sẻ theo giấy phép CC BY-SA 4.0.