ناصح

العربية

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

ناصح

  • /naː.sˤiħ/

Nó đến từ đâu

Derived from the active participle of the verb form I from the root ن ص ح (n ṣ ḥ).

danh từ نَاصِح · nāṣiḥ · نَاصِحُون · نُصَّاح · نُصَّح · نَاصِحَة

  1. advisor, counselor

tính từ نَاصِح · nāṣiḥ · النَّاصِح · نَاصِحَة · النَّاصِحَة

  1. active, participle active participle of نَصَحَ (naṣaḥa)
  2. advising

Bằng tiếng Anh

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"ناصح." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ar/%D9%86%D8%A7%D8%B5%D8%AD. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

ناصح. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ar/%D9%86%D8%A7%D8%B5%D8%AD

Chicago

"ناصح." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ar/%D9%86%D8%A7%D8%B5%D8%AD.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {ناصح},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ar/%D9%86%D8%A7%D8%B5%D8%AD},
  urldate = {2026-11-07}
}

Phần nghĩa bằng tiếng Anh: từ của ngôn ngữ này lấy từ Wiktionary tiếng Anh. Từ Wiktionary, từ điển mở, chia sẻ theo giấy phép CC BY-SA 4.0.