αιγόδερμα
Ελληνικά · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
αιγόδερμα
Nó đến từ đâu
αιγόδερμα < αίγα + -ο- + δέρμα
danh từ αιγόδερμα · αιγοδέρματα · αιγοδέρματος · αιγοδερμάτων
- το δέρμα της αίγας
Tương tự: γιδοτόμαρο
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
danh từ
Tương tự: γιδοτόμαρο
Trò chuyện về từ này "αιγόδερμα." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/el/%CE%B1%CE%B9%CE%B3%CF%8C%CE%B4%CE%B5%CF%81%CE%BC%CE%B1. Accessed 7 Nov. 2026. αιγόδερμα. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/el/%CE%B1%CE%B9%CE%B3%CF%8C%CE%B4%CE%B5%CF%81%CE%BC%CE%B1 "αιγόδερμα." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/el/%CE%B1%CE%B9%CE%B3%CF%8C%CE%B4%CE%B5%CF%81%CE%BC%CE%B1.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {αιγόδερμα},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/el/%CE%B1%CE%B9%CE%B3%CF%8C%CE%B4%CE%B5%CF%81%CE%BC%CE%B1},
urldate = {2026-11-07}
}