αιθεροβατώ
Ελληνικά · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
αιθεροβατώ
Nó đến từ đâu
αιθεροβατώ < (ελληνιστική κοινή) < αἰθήρ + βαίνω
động từ αιθεροβατώ · αιθεροβατούσα · θα αιθεροβατώ · να αιθεροβατώ · αιθεροβατώντας
- περπατάω στον αιθέρα
- δεν έχω επαφή με την πραγματικότητα, δεν είμαι ρεαλιστής, είμαι αιθεροβάμων
Tương tự: ονειροβατώ, ουρανοβατώ
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
động từ
Tương tự: ονειροβατώ, ουρανοβατώ
Bằng tiếng Anh
- away with the fairies lost in thought
Trò chuyện về từ này "αιθεροβατώ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/el/%CE%B1%CE%B9%CE%B8%CE%B5%CF%81%CE%BF%CE%B2%CE%B1%CF%84%CF%8E. Accessed 7 Nov. 2026. αιθεροβατώ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/el/%CE%B1%CE%B9%CE%B8%CE%B5%CF%81%CE%BF%CE%B2%CE%B1%CF%84%CF%8E "αιθεροβατώ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/el/%CE%B1%CE%B9%CE%B8%CE%B5%CF%81%CE%BF%CE%B2%CE%B1%CF%84%CF%8E.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {αιθεροβατώ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/el/%CE%B1%CE%B9%CE%B8%CE%B5%CF%81%CE%BF%CE%B2%CE%B1%CF%84%CF%8E},
urldate = {2026-11-07}
}