θράκα
Ελληνικά · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
θράκα
Nó đến từ đâu
θράκα < αθράκα < αθράκι < (ελληνιστική κοινή) < αρχαία ελληνική ἄνθραξ
danh từ θράκα · θράκες · θράκας
- σωρός από αναμμένα κάρβουνα, που συνήθως προορίζονται για ψήσιμο φαγητού ※ Σφούγγιξε τα μουστάκια του, ανασκάλεψε τη θράκα (⌘ Νίκος Καζαντζάκης, Βίος και πολιτεία του Αλέξη Ζορμπά, [μυθιστόρημα], 1946)
Tương tự: ανθρακιά
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
danh từ
Tương tự: ανθρακιά
Bằng tiếng Anh
- ember glowing piece of coal or wood
Trò chuyện về từ này "θράκα." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/el/%CE%B8%CF%81%CE%AC%CE%BA%CE%B1. Accessed 6 Nov. 2026. θράκα. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/el/%CE%B8%CF%81%CE%AC%CE%BA%CE%B1 "θράκα." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/el/%CE%B8%CF%81%CE%AC%CE%BA%CE%B1.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {θράκα},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/el/%CE%B8%CF%81%CE%AC%CE%BA%CE%B1},
urldate = {2026-11-06}
}