πανδαιμόνιο

Ελληνικά · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

πανδαιμόνιο

Nó đến từ đâu

πανδαιμόνιο < αγγλική pandaemonium < Ρandaemonium < αρχαία ελληνική πᾶν + δαίμων (αντιδάνειο)

danh từ πανδαιμόνιο · πανδαιμόνια · πανδαιμόνιου · πανδαιμονίου · πανδαιμόνιων · πανδαιμονίων

  1. συνθήκες αναστάτωσης, σύγχυσης και αναταραχής ※ Τα μεγάφωνα ξεσήκωναν πανδαιμόνιο με τα εμβατήρια και τα τραγούδια. (Τάσος Αθανασιάδης (1984) Οι τελευταίοι εγγονοί [μυθιστόρημα])

Tương tự: σαματάς, φασαρία, πανζουρλισμός

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

Bằng tiếng Anh

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"πανδαιμόνιο." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/el/%CF%80%CE%B1%CE%BD%CE%B4%CE%B1%CE%B9%CE%BC%CF%8C%CE%BD%CE%B9%CE%BF. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

πανδαιμόνιο. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/el/%CF%80%CE%B1%CE%BD%CE%B4%CE%B1%CE%B9%CE%BC%CF%8C%CE%BD%CE%B9%CE%BF

Chicago

"πανδαιμόνιο." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/el/%CF%80%CE%B1%CE%BD%CE%B4%CE%B1%CE%B9%CE%BC%CF%8C%CE%BD%CE%B9%CE%BF.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {πανδαιμόνιο},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/el/%CF%80%CE%B1%CE%BD%CE%B4%CE%B1%CE%B9%CE%BC%CF%8C%CE%BD%CE%B9%CE%BF},
  urldate = {2026-11-07}
}