πνευματώδης
Ελληνικά
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
πνευματώδης
Nó đến từ đâu
πνευματώδης < πνεύμα + κατ.-ώδης
tính từ πνευματώδης · πνευματώδες · πνευματώδους
- άνθρωπος με έξυπνο χιούμορ, ευφυής
Bằng tiếng Anh
Trò chuyện về từ này "πνευματώδης." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/el/%CF%80%CE%BD%CE%B5%CF%85%CE%BC%CE%B1%CF%84%CF%8E%CE%B4%CE%B7%CF%82. Accessed 7 Nov. 2026. πνευματώδης. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/el/%CF%80%CE%BD%CE%B5%CF%85%CE%BC%CE%B1%CF%84%CF%8E%CE%B4%CE%B7%CF%82 "πνευματώδης." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/el/%CF%80%CE%BD%CE%B5%CF%85%CE%BC%CE%B1%CF%84%CF%8E%CE%B4%CE%B7%CF%82.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {πνευματώδης},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/el/%CF%80%CE%BD%CE%B5%CF%85%CE%BC%CE%B1%CF%84%CF%8E%CE%B4%CE%B7%CF%82},
urldate = {2026-11-07}
}