ταχίνι
Ελληνικά · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
ταχίνι
Nó đến từ đâu
ταχίνι < (άμεσο δάνειο) τουρκική tahin < αραβική طحينة (ṭaḥīna)
danh từ ταχίνι · ταχίνια · ταχινιού · ταχινιών
- μάζα από αλεσμένο σουσάμι, που χρησιμοποιείται κυρίως στην παραγωγή χαλβά
Tương tự: σησαμοπολτός
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
danh từ
Tương tự: σησαμοπολτός
Bằng tiếng Anh
- tahini sesame paste
Trò chuyện về từ này "ταχίνι." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/el/%CF%84%CE%B1%CF%87%CE%AF%CE%BD%CE%B9. Accessed 7 Nov. 2026. ταχίνι. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/el/%CF%84%CE%B1%CF%87%CE%AF%CE%BD%CE%B9 "ταχίνι." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/el/%CF%84%CE%B1%CF%87%CE%AF%CE%BD%CE%B9.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {ταχίνι},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/el/%CF%84%CE%B1%CF%87%CE%AF%CE%BD%CE%B9},
urldate = {2026-11-07}
}