ऐब

हिन्दी · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

ऐब

  • /ɛːb/ Hindi, Standard

Vần với -ɛːb

Nó đến từ đâu

Borrowed from Classical Persian عیب (ayb), from Arabic عَيْب (ʕayb).

danh từ aib · عَیب · ऐब · ऐबों

  1. masculine fault, defect, blemish

    Tương tự: अवगुण, कमी, ख़राबी, खोट, दुर्गुण, दोष, नुक़्स

  2. masculine vice

    Tương tự: खोट, गुनाह, पाप, बुराई

Bằng tiếng Anh

  • guilt responsibility for wrongdoing

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"ऐब." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/hi/%E0%A4%90%E0%A4%AC. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

ऐब. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/hi/%E0%A4%90%E0%A4%AC

Chicago

"ऐब." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/hi/%E0%A4%90%E0%A4%AC.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {ऐब},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/hi/%E0%A4%90%E0%A4%AC},
  urldate = {2026-11-07}
}

Phần nghĩa bằng tiếng Anh: từ của ngôn ngữ này lấy từ Wiktionary tiếng Anh. Từ Wiktionary, từ điển mở, chia sẻ theo giấy phép CC BY-SA 4.0.