क़ौम

हिन्दी · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

क़ौम

  • /qɔːm/ Hindi, Standard
  • [qɔ̃ːm] Hindi, Standard
  • /kɔːm/ Hindi, Standard
  • [kɔ̃ːm] Hindi, Standard

Nó đến từ đâu

Borrowed from Arabic قَوْم (qawm). Cognate with Bengali কওম (koōm), Gujarati કૌમ (kaum), Punjabi ਕੌਮ (kaum).

danh từ qaum · अक़्वाम · قوم · क़ौम · क़ौमें · अक़वाम

  1. feminine nation

    Tương tự: राष्ट्र, वतन

  2. feminine creed, race

    Tương tự: जाति

  3. feminine community, religion

    Tương tự: कुल, संप्रदाय, धर्म

Bằng tiếng Anh

  • people a group of persons forming or belonging to a particular nation etc.
  • nation community of people
  • ethnicity ethnic group

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"क़ौम." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/hi/%E0%A4%95%E0%A4%BC%E0%A5%8C%E0%A4%AE. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

क़ौम. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/hi/%E0%A4%95%E0%A4%BC%E0%A5%8C%E0%A4%AE

Chicago

"क़ौम." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/hi/%E0%A4%95%E0%A4%BC%E0%A5%8C%E0%A4%AE.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {क़ौम},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/hi/%E0%A4%95%E0%A4%BC%E0%A5%8C%E0%A4%AE},
  urldate = {2026-11-07}
}

Phần nghĩa bằng tiếng Anh: từ của ngôn ngữ này lấy từ Wiktionary tiếng Anh. Từ Wiktionary, từ điển mở, chia sẻ theo giấy phép CC BY-SA 4.0.