हरकत

हिन्दी · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

हरकत

  • /ɦəɾ.kət̪/ Hindi, Standard
  • [ɦɐɾ.kɐt̪] Hindi, Standard

Nó đến từ đâu

Borrowed from Classical Persian حَرَکَت (harakat), from Arabic حَرَكَة (ḥaraka). Compare Punjabi ਹਰਕਤ (harkat) / حَرکَت (ḥarkat), Sindhi حَرْڪَتَ (ḥarkata) / हर्कत, Gujarati હરકત (harkat), Odia ହରକତ (harakata), Bengali হরকত (horkot), Assamese হৰকত (horokot).

danh từ harkat · حَرَکَت · हरकत · हरकतें · हरकतों

  1. feminine motion, movement तुम्हारी सब हरकतें हम देख रहे हैं

    Tương tự: गति, चाल

  2. feminine motion, deed, doing; attempt, gesture यह सब उसी की हरकतें हैं

    Tương tự: काम, कर्म, क्रिया, कार्य, कृति

  3. feminine disrespectful, unbecoming, or unbefitting doings; misbehavior, misdeed

Tương tự: दुर्व्यवहार, दुष्कर्म

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

Bằng tiếng Anh

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"हरकत." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/hi/%E0%A4%B9%E0%A4%B0%E0%A4%95%E0%A4%A4. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

हरकत. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/hi/%E0%A4%B9%E0%A4%B0%E0%A4%95%E0%A4%A4

Chicago

"हरकत." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/hi/%E0%A4%B9%E0%A4%B0%E0%A4%95%E0%A4%A4.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {हरकत},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/hi/%E0%A4%B9%E0%A4%B0%E0%A4%95%E0%A4%A4},
  urldate = {2026-11-07}
}

Phần nghĩa bằng tiếng Anh: từ của ngôn ngữ này lấy từ Wiktionary tiếng Anh. Từ Wiktionary, từ điển mở, chia sẻ theo giấy phép CC BY-SA 4.0.