おか

日本語 · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

おか

Nó đến từ đâu

古典日本語「をか」

danh từ 丘 · 岡

  1. 地形 周囲より小高い地形。山よりも低く傾斜のなだらかなもの。 丘を越え行こうよ

danh từ 陸

  1. 陸地。地表のうち、水、とりわけ海水で覆われていない部分。 陸に上がった河童
  2. 硯の墨を磨る部分。
  3. 風呂の流し場。

Trái nghĩa: 海

danh từ 牡鹿

  1. おすのしか。おじか。

động từ

  1. 「おく」の未然形。

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

danh từ

Trái nghĩa: 海

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"おか." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ja/%E3%81%8A%E3%81%8B. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

おか. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ja/%E3%81%8A%E3%81%8B

Chicago

"おか." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ja/%E3%81%8A%E3%81%8B.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {おか},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ja/%E3%81%8A%E3%81%8B},
  urldate = {2026-11-07}
}