おか
日本語 · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
おか
Nó đến từ đâu
古典日本語「をか」
danh từ 丘 · 岡
- 周囲より小高い地形。山よりも低く傾斜のなだらかなもの。 丘を越え行こうよ
danh từ 牡鹿
- おすのしか。おじか。
động từ
- 「おく」の未然形。
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
danh từ
Trái nghĩa: 海
Trò chuyện về từ này "おか." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ja/%E3%81%8A%E3%81%8B. Accessed 7 Nov. 2026. おか. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ja/%E3%81%8A%E3%81%8B "おか." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ja/%E3%81%8A%E3%81%8B.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {おか},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ja/%E3%81%8A%E3%81%8B},
urldate = {2026-11-07}
}