アーモンド

日本語 · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

アーモンド

Nó đến từ đâu

英語 almond からの借用語 < 中英語 almond < 古フランス語 almande < 俗ラテン語 *amendla, *amandula < ラテン語 amygdala < 古典ギリシア語 ἀμυγδάλη (amugdálē)

danh từ 扁桃

  1. バラ科, 木, 果実, ナッツ バラ科の落葉高木で果樹。桃に近縁。種子の仁を食べる。

Tương tự: 扁桃, 巴旦杏, アマンド, アメンドー

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

danh từ

Tương tự: 扁桃, 巴旦杏, アマンド, アメンドー

Bằng tiếng Anh

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"アーモンド." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ja/%E3%82%A2%E3%83%BC%E3%83%A2%E3%83%B3%E3%83%89. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

アーモンド. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ja/%E3%82%A2%E3%83%BC%E3%83%A2%E3%83%B3%E3%83%89

Chicago

"アーモンド." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ja/%E3%82%A2%E3%83%BC%E3%83%A2%E3%83%B3%E3%83%89.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {アーモンド},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ja/%E3%82%A2%E3%83%BC%E3%83%A2%E3%83%B3%E3%83%89},
  urldate = {2026-11-07}
}