ワークマネジメント

日本語 · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

ワークマネジメント

Nó đến từ đâu

英語 work management より

danh từ

  1. チームを仕事に取り組む際に必要な管理手法。

Tương tự: プロジェクトマネジメント

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

danh từ

Tương tự: プロジェクトマネジメント

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"ワークマネジメント." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ja/%E3%83%AF%E3%83%BC%E3%82%AF%E3%83%9E%E3%83%8D%E3%82%B8%E3%83%A1%E3%83%B3%E3%83%88. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

ワークマネジメント. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ja/%E3%83%AF%E3%83%BC%E3%82%AF%E3%83%9E%E3%83%8D%E3%82%B8%E3%83%A1%E3%83%B3%E3%83%88

Chicago

"ワークマネジメント." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ja/%E3%83%AF%E3%83%BC%E3%82%AF%E3%83%9E%E3%83%8D%E3%82%B8%E3%83%A1%E3%83%B3%E3%83%88.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {ワークマネジメント},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ja/%E3%83%AF%E3%83%BC%E3%82%AF%E3%83%9E%E3%83%8D%E3%82%B8%E3%83%A1%E3%83%B3%E3%83%88},
  urldate = {2026-11-07}
}