交換

日本語 · 한국어 · 中文 · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

交換

danh từ こうかん

  1. お互いに取り換えること。

Tương tự: 代替

động từ 交換-する · 交換し · 交換せ · 交換さ · 交換する

  1. transitive ある物を別の物へと取り換える。 馭者は荷物を交換して、積み込み、馬の方向を変えた。
  2. transitive 相手に自分のものを与え、同種または等価なものを、相手からも受け取る。
  3. 物や人を、相手に渡し、相手からも受け取る。 三階のよく日のあたる三方窓の教室の隅で、単行本や雑誌を交換し合った。
  4. 情報、意見、感情などを、相手に伝え、相手からも受け取る。 敦信の帰国以来、彼はしばしば敦信と会い、今後の方針に就いて意見を交換した。
  5. (外交の一環として)大使や公使を、相手へ派遣し、相手からも派遣される。 この間は国際間の礼儀として、慣習として、世界のグレートパワーの間にはアンバセエドルを交換するのである。
  6. (西洋式の結婚式の儀式として)結婚相手が身に着ける指輪を、相手の指に着ける。 指輪を交換し、司祭が、なにか長々としゃべり、それが終ると、安息香の煙のたなびくなかで、天井をつんぬくような勢いでオルガンが祝楽を奏しはじめた。

Tương tự: 代替, やり取り

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

danh từ

Tương tự: 代替

động từ

Tương tự: 代替, やり取り

Bằng tiếng Anh

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"交換." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ja/%E4%BA%A4%E6%8F%9B. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

交換. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/ja/%E4%BA%A4%E6%8F%9B

Chicago

"交換." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/ja/%E4%BA%A4%E6%8F%9B.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {交換},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ja/%E4%BA%A4%E6%8F%9B},
  urldate = {2026-11-06}
}