傑作

日本語 · 한국어 · 中文 · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

傑作

danh từ けっさく

  1. 文学、美術などで、作品の出来が特別優れていること。また、その作品。 何れにしてもこの作は近来の傑作である。
  2. ひどく滑稽で愉快な出来事や話。 アハハハ。上玉と見られたな。そこへ王君が出て来て最高級の御挨拶をした。アッハッハッハ。コイツは大笑いだ。王(ワン)公一代の傑作だろう。

Tương tự: マスターピース, 名作 · Trái nghĩa: 凡作, 拙作

形容動詞 けっさく · 傑作だろ · 傑作だっ · 傑作で · 傑作に · 傑作だ

  1. ひどく滑稽で愉快である様子。 アッハッハこいつあイヨイヨ傑作だ。

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

danh từ

Tương tự: マスターピース, 名作 · Trái nghĩa: 凡作, 拙作

Bằng tiếng Anh

  • masterpiece piece of work that has been given much critical praise

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"傑作." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ja/%E5%82%91%E4%BD%9C. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

傑作. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/ja/%E5%82%91%E4%BD%9C

Chicago

"傑作." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/ja/%E5%82%91%E4%BD%9C.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {傑作},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ja/%E5%82%91%E4%BD%9C},
  urldate = {2026-11-06}
}