全体主義

日本語 · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

全体主義

Nó đến từ đâu

全体ぜんたい + 造語成分「主義しゅぎ」

danh từ ぜんたいしゅぎ · 全體主義

  1. 個人よりも、国家など集団全体の利害を優先させる考え。
  2. 国民の自由や決定権を認めず、国家の全体を政府に服従させる考え。

Trái nghĩa: 個人主義, 民主主義, 自由主義

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

danh từ

Trái nghĩa: 個人主義, 民主主義, 自由主義

Bằng tiếng Anh

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"全体主義." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ja/%E5%85%A8%E4%BD%93%E4%B8%BB%E7%BE%A9. Accessed 8 Nov. 2026.

APA

全体主義. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 8, 2026, from https://micwyn.com/word/ja/%E5%85%A8%E4%BD%93%E4%B8%BB%E7%BE%A9

Chicago

"全体主義." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 8, 2026. https://micwyn.com/word/ja/%E5%85%A8%E4%BD%93%E4%B8%BB%E7%BE%A9.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {全体主義},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ja/%E5%85%A8%E4%BD%93%E4%B8%BB%E7%BE%A9},
  urldate = {2026-11-08}
}