同音異義語

日本語 · 한국어 · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

同音異義語

danh từ どうおんいぎご

  1. 同じ音形に関連しない複数の意義を持つ語。「彼はいし(意志)が強い」「彼はいし(医師)だ」など。 日本語の場合、同音で漢字表記が異なれば同音異義語である、とは限らない。

Trái nghĩa: 多義語

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

danh từ

Trái nghĩa: 多義語

Bằng tiếng Anh

  • homonym word with the same sound or spelling
  • homograph word with the same spelling but different meaning

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"同音異義語." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ja/%E5%90%8C%E9%9F%B3%E7%95%B0%E7%BE%A9%E8%AA%9E. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

同音異義語. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ja/%E5%90%8C%E9%9F%B3%E7%95%B0%E7%BE%A9%E8%AA%9E

Chicago

"同音異義語." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ja/%E5%90%8C%E9%9F%B3%E7%95%B0%E7%BE%A9%E8%AA%9E.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {同音異義語},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ja/%E5%90%8C%E9%9F%B3%E7%95%B0%E7%BE%A9%E8%AA%9E},
  urldate = {2026-11-07}
}