天文単位

日本語 · 한국어 · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

天文単位

danh từ

  1. 長さの単位のひとつで、149,597,870,700メートルを1とするもの。もとは太陽と地球との平均距離を1としたもの。太陽系内の天体の距離を示す際などに使用される。記号はau, AUなど。

Tương tự: AU, au, ua, ㍳

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

danh từ

Tương tự: AU, au, ua, ㍳

Bằng tiếng Anh

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"天文単位." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ja/%E5%A4%A9%E6%96%87%E5%8D%98%E4%BD%8D. Accessed 8 Nov. 2026.

APA

天文単位. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 8, 2026, from https://micwyn.com/word/ja/%E5%A4%A9%E6%96%87%E5%8D%98%E4%BD%8D

Chicago

"天文単位." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 8, 2026. https://micwyn.com/word/ja/%E5%A4%A9%E6%96%87%E5%8D%98%E4%BD%8D.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {天文単位},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ja/%E5%A4%A9%E6%96%87%E5%8D%98%E4%BD%8D},
  urldate = {2026-11-08}
}