巨人

日本語 · 한국어 · 中文 · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

巨人

danh từ きょじん

  1. 神話や伝説に登場する大きな人間。大男。
  2. 大きな体の人。大男。
  3. (比喩的)その分野における優れた才能で大きな功績をあげた人物。偉人。巨匠。大家。

Trái nghĩa: 矮人

danh từ riêng きょじん

  1. 読売ジャイアンツの略称。

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

danh từ

Trái nghĩa: 矮人

Bằng tiếng Anh

  • titan something or someone large in stature, greatness or godliness
  • giant mythical human

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"巨人." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ja/%E5%B7%A8%E4%BA%BA. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

巨人. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/ja/%E5%B7%A8%E4%BA%BA

Chicago

"巨人." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/ja/%E5%B7%A8%E4%BA%BA.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {巨人},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ja/%E5%B7%A8%E4%BA%BA},
  urldate = {2026-11-06}
}