허영

한국어 · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

허영

  • [hʌ̹jʌ̹ŋ] SK Standard, Seoul

Nó đến từ đâu

한자 虛榮

danh từ

  1. 허연 빛깔이나 물감. 허영 구름이 둥실둥실.

danh từ

  1. 스스로의 위치나 처지를 모르고 겉으로만 그럴듯이 내보이는 것 또는 그와 같은 태도. 모르는 것을 아는 척 하는 것은 바로 사람이 허영에 사로잡혀 있기 때문이다.

Tương tự: 척, 허식, 가식, 가장

어근

  1. '허영거리다'의 어근. 동사: 허영대다

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

danh từ

Tương tự: 척, 허식, 가식, 가장

Bằng tiếng Anh

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"허영." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ko/%ED%97%88%EC%98%81. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

허영. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/ko/%ED%97%88%EC%98%81

Chicago

"허영." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/ko/%ED%97%88%EC%98%81.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {허영},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ko/%ED%97%88%EC%98%81},
  urldate = {2026-11-06}
}