Аве Мария
Русский
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
Аве Мария
- [ˈavɛ mɐˈrʲiɪ̯ə]
Nó đến từ đâu
Названа по началу молитвы на латыни: «Áve, María, grátia pléna;» — «Радуйся, Мария, благодати полная!».
cụm từ
- религ. название католической молитвы Богородице Десять раз прочтёшь «Отче наш» и десять – «Аве Мария», – скороговоркой ответил священник. – «Отче наш» за недостаток милосердия – грех серьёзный, но не смертный. – А «Аве Мария»? – За сквернословие в исповедальне.
Bằng tiếng Anh
- Hail Mary prayer
Trò chuyện về từ này "Аве Мария." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%B0%D0%B2%D0%B5%20%D0%BC%D0%B0%D1%80%D0%B8%D1%8F. Accessed 8 Nov. 2026. Аве Мария. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 8, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%B0%D0%B2%D0%B5%20%D0%BC%D0%B0%D1%80%D0%B8%D1%8F "Аве Мария." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 8, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%B0%D0%B2%D0%B5%20%D0%BC%D0%B0%D1%80%D0%B8%D1%8F.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {Аве Мария},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%B0%D0%B2%D0%B5%20%D0%BC%D0%B0%D1%80%D0%B8%D1%8F},
urldate = {2026-11-08}
}