актиний

Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

актиний

  • [ɐˈktʲinʲɪɪ̯] singular
  • [ɐˈktʲinʲɪɪ] plural
  • ɐˈktʲinʲɪɪ̯

Nó đến từ đâu

От лат. actinium, далее из др.-греч. ἀκτίς (род. п. ἀκτῖνος) «луч, сверкание», далее из праиндоевр. *ankt- (ср.:

лит. anksti «рано», готск. uhtwo «рассвет», санскр. अक्तु (aktu) «сияние»).

danh từ акти́ний · акти́нии · акти́ния · акти́ниев · акти́нию · акти́ниям

  1. хим. химический элемент с атомным номером 89, обозначается химическим символом Ac, радиоактивный металл Актиний был открыт в 1899 году А. Дебьерном в отходах от переработки урановой смолки, из которой удалили полоний и радий.

Tương tự: эманий

danh từ

  1. форма родительного или винительного падежа множественного числа существительного актинияᴵ актиния#I

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

danh từ

Tương tự: эманий

Bằng tiếng Anh

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"актиний." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%B0%D0%BA%D1%82%D0%B8%D0%BD%D0%B8%D0%B9. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

актиний. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%B0%D0%BA%D1%82%D0%B8%D0%BD%D0%B8%D0%B9

Chicago

"актиний." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%B0%D0%BA%D1%82%D0%B8%D0%BD%D0%B8%D0%B9.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {актиний},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%B0%D0%BA%D1%82%D0%B8%D0%BD%D0%B8%D0%B9},
  urldate = {2026-11-07}
}