баюшки-баю
Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
баюшки-баю
- [ˈbaɪ̯ʊʂkʲɪ bɐˈju]
Nó đến từ đâu
Происходит от ??
thán từ
- употребляется при укачивании ребёнка Спи, младенец мой прекрасный, // Баюшки-баю.
Tương tự: баю-баюшки-баю
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
thán từ
Tương tự: баю-баюшки-баю
Bằng tiếng Anh
- beddy-bye bedtime for a toddler
Trò chuyện về từ này "баюшки-баю." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%B1%D0%B0%D1%8E%D1%88%D0%BA%D0%B8-%D0%B1%D0%B0%D1%8E. Accessed 7 Nov. 2026. баюшки-баю. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%B1%D0%B0%D1%8E%D1%88%D0%BA%D0%B8-%D0%B1%D0%B0%D1%8E "баюшки-баю." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%B1%D0%B0%D1%8E%D1%88%D0%BA%D0%B8-%D0%B1%D0%B0%D1%8E.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {баюшки-баю},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%B1%D0%B0%D1%8E%D1%88%D0%BA%D0%B8-%D0%B1%D0%B0%D1%8E},
urldate = {2026-11-07}
}