бенедиктин
Русский
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
бенедиктин
- [bʲɪnʲɪdʲɪˈktʲin]
Nó đến từ đâu
Происходит от ??
danh từ бенедикти́н · бенедикти́ны · бенедикти́на · бенедикти́нов · бенедикти́ну · бенедикти́нам
- крепкий французский ликёр на основе спирта из сахарной свёклы, трав и мёда У Анны Ильинишны в очаровательном салончике сидели гости — молодые люди Зенитов и Мухин — и пили кофе с бенедиктином.
Bằng tiếng Anh
- Benedictine liqueur
Trò chuyện về từ này "бенедиктин." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%B1%D0%B5%D0%BD%D0%B5%D0%B4%D0%B8%D0%BA%D1%82%D0%B8%D0%BD. Accessed 7 Nov. 2026. бенедиктин. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%B1%D0%B5%D0%BD%D0%B5%D0%B4%D0%B8%D0%BA%D1%82%D0%B8%D0%BD "бенедиктин." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%B1%D0%B5%D0%BD%D0%B5%D0%B4%D0%B8%D0%BA%D1%82%D0%B8%D0%BD.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {бенедиктин},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%B1%D0%B5%D0%BD%D0%B5%D0%B4%D0%B8%D0%BA%D1%82%D0%B8%D0%BD},
urldate = {2026-11-07}
}