берека
Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
берека
- [bʲɪˈrʲekə] singular
- [bʲɪˈrʲekʲɪ] plural
Nó đến từ đâu
Происходит от ??
danh từ бере́ка · бере́ки · бере́к · бере́ке · бере́кам
- ботан. растение из рода рябины, дерево с жёлто-бурыми или красными плодами и крепкой древесиной (Sorbus torminalis)
Tương tự: глоговина, рябина глоговина
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
danh từ
Tương tự: глоговина, рябина глоговина
Bằng tiếng Anh
- wild service tree Sorbus torminalis
Trò chuyện về từ này "берека." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%B1%D0%B5%D1%80%D0%B5%D0%BA%D0%B0. Accessed 7 Nov. 2026. берека. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%B1%D0%B5%D1%80%D0%B5%D0%BA%D0%B0 "берека." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%B1%D0%B5%D1%80%D0%B5%D0%BA%D0%B0.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {берека},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%B1%D0%B5%D1%80%D0%B5%D0%BA%D0%B0},
urldate = {2026-11-07}
}