бессимптомный
Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
бессимптомный
- [bʲɪsʲːɪmˈptomnɨɪ̯]
Nó đến từ đâu
Происходит от ??
tính từ бессимпто́мный · бессимпто́мное · бессимпто́мная · бессимпто́мные · бессимпто́много
- протекающий без характерных признаков, симптомов (о болезни) Энтероинвазивный эшерихиоз может протекать в стёртой и бессимптомной формах.
Tương tự: асимптоматический
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
tính từ
Tương tự: асимптоматический
Bằng tiếng Anh
- asymptomatic not exhibiting any symptoms of disease
Trò chuyện về từ này "бессимптомный." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%B1%D0%B5%D1%81%D1%81%D0%B8%D0%BC%D0%BF%D1%82%D0%BE%D0%BC%D0%BD%D1%8B%D0%B9. Accessed 7 Nov. 2026. бессимптомный. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%B1%D0%B5%D1%81%D1%81%D0%B8%D0%BC%D0%BF%D1%82%D0%BE%D0%BC%D0%BD%D1%8B%D0%B9 "бессимптомный." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%B1%D0%B5%D1%81%D1%81%D0%B8%D0%BC%D0%BF%D1%82%D0%BE%D0%BC%D0%BD%D1%8B%D0%B9.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {бессимптомный},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%B1%D0%B5%D1%81%D1%81%D0%B8%D0%BC%D0%BF%D1%82%D0%BE%D0%BC%D0%BD%D1%8B%D0%B9},
urldate = {2026-11-07}
}