богомолец
Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
богомолец¹
- [bəɡɐˈmolʲɪt͡s]
Nó đến từ đâu
Из бого- (бог) + молиться.
danh từ богомо́лец · богомо́льцы · богомо́льца · богомо́льцев · богомо́льцу · богомо́льцам
- религ. тот, кто верит в Бога, молится Богу, регулярно посещает церковные службы, поклоняется церковным святыням Деревни наши бедные, // А в них крестьяне хворые // Да женщины печальницы, // Кормилицы, поилицы, // Рабыни, богомолицы // И труженицы вечные, // Господь прибавь им сил!
- устар. тот, кто ходит на богомолье; паломник Лара шла вдоль полотна по тропинке, протоптанной странниками и богомольцами, и сворачивала на луговую стёжку, ведшую к лесу.
Tương tự: богомол, паломник, пилигрим · Trái nghĩa: атеист, безбожник
Богомолец²
- [bəɡɐˈmolʲɪt͡s]
Nó đến từ đâu
От ??
danh từ riêng
- фамилия
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
Bằng tiếng Anh
- pilgrim traveler, especially to religious sites
Trò chuyện về từ này "богомолец." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%B1%D0%BE%D0%B3%D0%BE%D0%BC%D0%BE%D0%BB%D0%B5%D1%86. Accessed 7 Nov. 2026. богомолец. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%B1%D0%BE%D0%B3%D0%BE%D0%BC%D0%BE%D0%BB%D0%B5%D1%86 "богомолец." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%B1%D0%BE%D0%B3%D0%BE%D0%BC%D0%BE%D0%BB%D0%B5%D1%86.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {богомолец},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%B1%D0%BE%D0%B3%D0%BE%D0%BC%D0%BE%D0%BB%D0%B5%D1%86},
urldate = {2026-11-07}
}