большинство

Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

большинство

  • [bəlʲʂɨnˈstvo]

Nó đến từ đâu

Происходит от прил. большой, из праслав., от которого в числе прочего произошли: ст.-слав. бол͂ии м., бол͂ьши ж., болѥ, русск. больший, большой, укр. більший, болг. бо́ле «больше», сербохорв. бо̏љи «лучший», словенск. bȯ̑lje «лучше», чешск. только Boleslav, польск. Bolesław. Родственно др.-инд. bálīyān «сильнее», báliṣṭhas «самый сильный», bálam «сила», греч. βελτίων, βέλτερος, βέλτατος, βέλτιστος «лучше, лучший», лат. dē-bilis «слабый, немощный», нж.-нем., сев.-фриз. pal, pall «крепкий, тугой, жесткий». Использованы данные словаря М. Фасмера. См. Список литературы.

danh từ большинство́ · *большинства́ · большинства́ · *больши́нств · большинству́ · *большинства́м

  1. бо́льшая, преобладающая часть чего-либо

Trái nghĩa: меньшинство

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

danh từ

Trái nghĩa: меньшинство

Bằng tiếng Anh

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"большинство." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%B1%D0%BE%D0%BB%D1%8C%D1%88%D0%B8%D0%BD%D1%81%D1%82%D0%B2%D0%BE. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

большинство. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%B1%D0%BE%D0%BB%D1%8C%D1%88%D0%B8%D0%BD%D1%81%D1%82%D0%B2%D0%BE

Chicago

"большинство." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%B1%D0%BE%D0%BB%D1%8C%D1%88%D0%B8%D0%BD%D1%81%D1%82%D0%B2%D0%BE.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {большинство},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%B1%D0%BE%D0%BB%D1%8C%D1%88%D0%B8%D0%BD%D1%81%D1%82%D0%B2%D0%BE},
  urldate = {2026-11-07}
}