восвояси

Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

восвояси

  • [vəsvɐˈjæsʲɪ]

Nó đến từ đâu

Из др.-русск. въ своıа (вин. мн. ср. р. от *свой) + си «себе» (дат. ед., dativus ethicus). Использованы данные словаря М. Фасмера. См. Список литературы.

trạng từ

  1. разг. обратно (туда, откуда пришел, приехал и т. п.) Корабельщики в ответ: «Мы объехали весь свет, Торговали мы недаром Неуказанным товаром; А лежит наш путь далёк: восвояси на восток, Мимо острова Буяна, В царство славного Салтана»
  2. разг. на место постоянного жительства, пребывания

Tương tự: обратно, домой · Trái nghĩa: дальше

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

trạng từ

Tương tự: обратно, домой · Trái nghĩa: дальше

Bằng tiếng Anh

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"восвояси." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%B2%D0%BE%D1%81%D0%B2%D0%BE%D1%8F%D1%81%D0%B8. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

восвояси. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%B2%D0%BE%D1%81%D0%B2%D0%BE%D1%8F%D1%81%D0%B8

Chicago

"восвояси." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%B2%D0%BE%D1%81%D0%B2%D0%BE%D1%8F%D1%81%D0%B8.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {восвояси},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%B2%D0%BE%D1%81%D0%B2%D0%BE%D1%8F%D1%81%D0%B8},
  urldate = {2026-11-07}
}