вянуть
Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
вянуть
- [ˈvʲanʊtʲ]
Nó đến từ đâu
Происходит от ??
động từ вя́ну · вя́нем · вя́нешь · вя́нете · вя́нет · вя́нут
- сохнуть, терять первоначальный цвет, прямое положение. лишаться свежести
- перен. терять силы, бодрость, энергию
Tương tự: увядать, сохнуть · Trái nghĩa: расцветать, распускаться
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
động từ
Tương tự: увядать, сохнуть · Trái nghĩa: расцветать, распускаться
Bằng tiếng Anh
Trò chuyện về từ này "вянуть." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%B2%D1%8F%D0%BD%D1%83%D1%82%D1%8C. Accessed 7 Nov. 2026. вянуть. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%B2%D1%8F%D0%BD%D1%83%D1%82%D1%8C "вянуть." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%B2%D1%8F%D0%BD%D1%83%D1%82%D1%8C.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {вянуть},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%B2%D1%8F%D0%BD%D1%83%D1%82%D1%8C},
urldate = {2026-11-07}
}