габардин

Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

габардин

  • [ɡəbɐrˈdʲin] singular
  • [ɡəbɐrˈdʲinɨ] plural

Nó đến từ đâu

Происходит от франц. gabardine, далее из исп. gabardina «грубая крестьянская одежда».

danh từ габарди́н · габарди́ны · габарди́на · габарди́нов · габарди́ну · габарди́нам

  1. текст. шерстяная, полушерстяная, шёлковая или хлопчатобумажная ткань в мелкий наклонный рубчик — Порадую вас — вновь популярны чёрно-белые твиды, пестроткани (для деми-пальто), водоотталкивающие полиэстеры, габардины (для плащей силуэта редингот с элементами мужского френча).

Tương tự: ратин

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

danh từ

Tương tự: ратин

Bằng tiếng Anh

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"габардин." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%B3%D0%B0%D0%B1%D0%B0%D1%80%D0%B4%D0%B8%D0%BD. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

габардин. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%B3%D0%B0%D0%B1%D0%B0%D1%80%D0%B4%D0%B8%D0%BD

Chicago

"габардин." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%B3%D0%B0%D0%B1%D0%B0%D1%80%D0%B4%D0%B8%D0%BD.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {габардин},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%B3%D0%B0%D0%B1%D0%B0%D1%80%D0%B4%D0%B8%D0%BD},
  urldate = {2026-11-07}
}