Ганс
Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
Ганс
- [ɡans] singular
- [ˈɡansɨ] plural
Nó đến từ đâu
От ??
danh từ Га́нс · Га́нсы · Га́нса · Га́нсов · Га́нсу · Га́нсам
- мужское имя В ночи приехал порутчик Ганс, которой посылан был для смотрения гаванов и фарватера глубже в шеры назад к осту для ретирады в нужной случай.
Tương tự: Ханс
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
danh từ
Tương tự: Ханс
Bằng tiếng Anh
Trò chuyện về từ này "Ганс." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%B3%D0%B0%D0%BD%D1%81. Accessed 7 Nov. 2026. Ганс. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%B3%D0%B0%D0%BD%D1%81 "Ганс." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%B3%D0%B0%D0%BD%D1%81.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {Ганс},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%B3%D0%B0%D0%BD%D1%81},
urldate = {2026-11-07}
}