гигроскопичный
Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
гигроскопичный
- [ɡʲɪɡrəskɐˈpʲit͡ɕnɨɪ̯]
Nó đến từ đâu
Происходит от существительного гигроскоп, далее от гигро- + скоп:
* первая часть — из др.-греч. ὑγρός (hugrós) «влажный», далее из протогреч. *ugrós и восходит к праиндоевр. *wegʷ-;
* вторая часть — из др.-греч. σκοπέω (skopéō) «наблюдаю, смотрю», из праиндоевр. *(s)pek'- «смотреть»
tính từ гигроскопи́чный · гигроскопи́чное · гигроскопи́чная · гигроскопи́чные · гигроскопи́чного
- физ. способный легко поглощать влагу
Tương tự: гигроскопический · Trái nghĩa: негигроскопичный
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
tính từ
Tương tự: гигроскопический · Trái nghĩa: негигроскопичный
Bằng tiếng Anh
- absorbent absorbing
- bibulous very absorbent
- hygroscopic readily taking up and retaining water
Trò chuyện về từ này "гигроскопичный." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%B3%D0%B8%D0%B3%D1%80%D0%BE%D1%81%D0%BA%D0%BE%D0%BF%D0%B8%D1%87%D0%BD%D1%8B%D0%B9. Accessed 7 Nov. 2026. гигроскопичный. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%B3%D0%B8%D0%B3%D1%80%D0%BE%D1%81%D0%BA%D0%BE%D0%BF%D0%B8%D1%87%D0%BD%D1%8B%D0%B9 "гигроскопичный." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%B3%D0%B8%D0%B3%D1%80%D0%BE%D1%81%D0%BA%D0%BE%D0%BF%D0%B8%D1%87%D0%BD%D1%8B%D0%B9.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {гигроскопичный},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%B3%D0%B8%D0%B3%D1%80%D0%BE%D1%81%D0%BA%D0%BE%D0%BF%D0%B8%D1%87%D0%BD%D1%8B%D0%B9},
urldate = {2026-11-07}
}