гидромонитор

Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

гидромонитор

  • [ˌɡʲidrəmənʲɪˈtor]

Nó đến từ đâu

Происходит от ??

danh từ гѝдромонито́р · гѝдромонито́ры · гѝдромонито́ра · гѝдромонито́ров · гѝдромонито́ру · гѝдромонито́рам

  1. техн. устройство для производства земляных и горных работ с помощью плотной, летящей с большой скоростью струи воды

Tương tự: гидропушка

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

danh từ

Tương tự: гидропушка

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"гидромонитор." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%B3%D0%B8%D0%B4%D1%80%D0%BE%D0%BC%D0%BE%D0%BD%D0%B8%D1%82%D0%BE%D1%80. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

гидромонитор. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%B3%D0%B8%D0%B4%D1%80%D0%BE%D0%BC%D0%BE%D0%BD%D0%B8%D1%82%D0%BE%D1%80

Chicago

"гидромонитор." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%B3%D0%B8%D0%B4%D1%80%D0%BE%D0%BC%D0%BE%D0%BD%D0%B8%D1%82%D0%BE%D1%80.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {гидромонитор},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%B3%D0%B8%D0%B4%D1%80%D0%BE%D0%BC%D0%BE%D0%BD%D0%B8%D1%82%D0%BE%D1%80},
  urldate = {2026-11-07}
}