глянцевитый

Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

глянцевитый

  • [ɡlʲɪnt͡sɨˈvʲitɨɪ̯]

Nó đến từ đâu

От прил. глянцевый и сущ. глянец, далее из нем. Glanz «блеск,лоск,сияние», далее из др.-в.-нем. glanz, от прагерманск. glent- «светлый». Использованы данные словаря М. Фасмера. См. Список литературы.

tính từ глянцеви́тый · глянцеви́тое · глянцеви́тая · глянцеви́тые · глянцеви́того

  1. имеющий глянец, не матовый Он перепрыгнул через ручей и протянул мне какой-то ярко-красный, глянцевитый предмет, похожий на печень. — Возьмите, — быстро сказал он. — Что это? — Пистолет, который я приказал для вас достать лейтенанту.

Tương tự: глянцеватый · Trái nghĩa: матовый

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

tính từ

Tương tự: глянцеватый · Trái nghĩa: матовый

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"глянцевитый." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%B3%D0%BB%D1%8F%D0%BD%D1%86%D0%B5%D0%B2%D0%B8%D1%82%D1%8B%D0%B9. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

глянцевитый. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%B3%D0%BB%D1%8F%D0%BD%D1%86%D0%B5%D0%B2%D0%B8%D1%82%D1%8B%D0%B9

Chicago

"глянцевитый." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%B3%D0%BB%D1%8F%D0%BD%D1%86%D0%B5%D0%B2%D0%B8%D1%82%D1%8B%D0%B9.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {глянцевитый},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%B3%D0%BB%D1%8F%D0%BD%D1%86%D0%B5%D0%B2%D0%B8%D1%82%D1%8B%D0%B9},
  urldate = {2026-11-07}
}