голоштанник
Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
голоштанник
- [ɡəɫɐˈʂtanʲːɪk]
Nó đến từ đâu
Происходит от ??
danh từ голошта́нник · голошта́нники · голошта́нника · голошта́нников · голошта́ннику · голошта́нникам
- прост., бран. оборванец, нищий — У нас в России всё кверху дном поставь, всех голоштанников профессорами сделай, а вокзальные уборные грязными останутся.
- прост., шутл. мальчик, по малолетству ещё не носящий штанов
Tương tự: беспорточник, бесштанник, голодранец, нищий, санкюлот
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
danh từ
Tương tự: беспорточник, бесштанник, голодранец, нищий, санкюлот
Trò chuyện về từ này "голоштанник." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%B3%D0%BE%D0%BB%D0%BE%D1%88%D1%82%D0%B0%D0%BD%D0%BD%D0%B8%D0%BA. Accessed 7 Nov. 2026. голоштанник. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%B3%D0%BE%D0%BB%D0%BE%D1%88%D1%82%D0%B0%D0%BD%D0%BD%D0%B8%D0%BA "голоштанник." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%B3%D0%BE%D0%BB%D0%BE%D1%88%D1%82%D0%B0%D0%BD%D0%BD%D0%B8%D0%BA.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {голоштанник},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%B3%D0%BE%D0%BB%D0%BE%D1%88%D1%82%D0%B0%D0%BD%D0%BD%D0%B8%D0%BA},
urldate = {2026-11-07}
}