госсекретарь
Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
госсекретарь
- [ˌɡossʲɪkrʲɪˈtarʲ] singular
- [ˌɡossʲɪkrʲɪtɐˈrʲi] plural
Nó đến từ đâu
сложносокращённое слово: сочетание начальной части слова с целым словом, от государственный секретарь.
danh từ госсекрета́рь · госсекретари́ · госсекретаря́ · госсекретаре́й · госсекретарю́ · госсекретаря́м
- полит. сокр. от государственный секретарь, министр иностранных дел (США) Об операции с похвалой отозвались президент Буш и госсекретарь Колин Пауэлл.
Tương tự: государственный секретарь
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
danh từ
Tương tự: государственный секретарь
Bằng tiếng Anh
- Secretary of State any of several senior government positions
Trò chuyện về từ này "госсекретарь." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%B3%D0%BE%D1%81%D1%81%D0%B5%D0%BA%D1%80%D0%B5%D1%82%D0%B0%D1%80%D1%8C. Accessed 7 Nov. 2026. госсекретарь. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%B3%D0%BE%D1%81%D1%81%D0%B5%D0%BA%D1%80%D0%B5%D1%82%D0%B0%D1%80%D1%8C "госсекретарь." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%B3%D0%BE%D1%81%D1%81%D0%B5%D0%BA%D1%80%D0%B5%D1%82%D0%B0%D1%80%D1%8C.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {госсекретарь},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%B3%D0%BE%D1%81%D1%81%D0%B5%D0%BA%D1%80%D0%B5%D1%82%D0%B0%D1%80%D1%8C},
urldate = {2026-11-07}
}