госслужащий
Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
госслужащий
- [ˌɡosˈsɫuʐəɕːɪɪ̯] singular
- [ˌɡosˈsɫuʐəɕːɪɪ̯ə] plural
Nó đến từ đâu
Из государственный + служащий.
danh từ го̀сслу́жащий · го̀сслу́жащие · го̀сслу́жащего · го̀сслу́жащих · го̀сслу́жащему · го̀сслу́жащим
- сокр. от государственный служащий Исходя из должностей и разрядов госслужащие получают жалование.
Tương tự: государственный служащий
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
danh từ
Tương tự: государственный служащий
Bằng tiếng Anh
- civil servant government employee
Trò chuyện về từ này "госслужащий." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%B3%D0%BE%D1%81%D1%81%D0%BB%D1%83%D0%B6%D0%B0%D1%89%D0%B8%D0%B9. Accessed 7 Nov. 2026. госслужащий. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%B3%D0%BE%D1%81%D1%81%D0%BB%D1%83%D0%B6%D0%B0%D1%89%D0%B8%D0%B9 "госслужащий." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%B3%D0%BE%D1%81%D1%81%D0%BB%D1%83%D0%B6%D0%B0%D1%89%D0%B8%D0%B9.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {госслужащий},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%B3%D0%BE%D1%81%D1%81%D0%BB%D1%83%D0%B6%D0%B0%D1%89%D0%B8%D0%B9},
urldate = {2026-11-07}
}