гренка

Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

гренка

  • [ˈɡrʲenkə]
  • ɡrʲɪnˈka

Nó đến từ đâu

Происходит от глагола греть, далее от праслав. *grěti, от которого в числе прочего произошли: ст.-слав. грѣти, грѣю, русск. греть, укр. гріти, грію, болг. грея «грею», сербохорв. гри̏jати, гри̏jе̑м, словенск. grė́ti, grȇjem, чешск. hřát, hřeji, словацк. hriať, польск. grzać, grzeję, в.-луж. hrěć, н.-луж. grěś. Связано с горе́ть, горю́. Родственно латышск. grēmens «изжога», алб. ngroh гег. ngrof «грею» (из *engrēskō), ngróhëtë, ngrófëtë «тёплый, горячий». Использованы данные словаря М. Фасмера. См. Список литературы.

danh từ гре́нка · гре́нки · гре́нок · гре́нке

  1. поджаренный ломтик хлеба

Tương tự: гренок, крутон

danh từ

  1. форма родительного падежа единственного числа существительного гренок

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

danh từ

Tương tự: гренок, крутон

Bằng tiếng Anh

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"гренка." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%B3%D1%80%D0%B5%D0%BD%D0%BA%D0%B0. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

гренка. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%B3%D1%80%D0%B5%D0%BD%D0%BA%D0%B0

Chicago

"гренка." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%B3%D1%80%D0%B5%D0%BD%D0%BA%D0%B0.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {гренка},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%B3%D1%80%D0%B5%D0%BD%D0%BA%D0%B0},
  urldate = {2026-11-07}
}