досье
Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
досье
- [dɐˈsʲje]
Nó đến từ đâu
Происходит от франц. dossier «дело» (в значении «собрание документов»), далее от франц. dos «спина», далее от лат. dorsum «спина».
danh từ досье́
- совокупность документов, материалов, относящихся к какому-либо делу, лицу Это необычное дело, и я не могу следовать стандартной процедуре, составлять досье, отсылать малыша на тестирование в медицинский психопедагогический центр.
- папка с такими документами
Tương tự: дело
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
danh từ
Tương tự: дело
Bằng tiếng Anh
Trò chuyện về từ này "досье." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%B4%D0%BE%D1%81%D1%8C%D0%B5. Accessed 6 Nov. 2026. досье. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%B4%D0%BE%D1%81%D1%8C%D0%B5 "досье." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%B4%D0%BE%D1%81%D1%8C%D0%B5.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {досье},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%B4%D0%BE%D1%81%D1%8C%D0%B5},
urldate = {2026-11-06}
}