завтракать
Русский
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
завтракать
- [ˈzaftrəkətʲ]
Nó đến từ đâu
Происходит от
động từ за́втракаю · за́втракаем · за́втракаешь · за́втракаете · за́втракает · за́втракают
- есть завтрак; совершать утреннюю трапезу Занимались они с небольшими перерывами до без четверти час, затем переодевались, и все четыре девочки шли завтракать к родителям…
Bằng tiếng Anh
- breakfast to eat the morning meal
- break one's fast archaic: to eat breakfast
Trò chuyện về từ này "завтракать." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%B7%D0%B0%D0%B2%D1%82%D1%80%D0%B0%D0%BA%D0%B0%D1%82%D1%8C. Accessed 7 Nov. 2026. завтракать. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%B7%D0%B0%D0%B2%D1%82%D1%80%D0%B0%D0%BA%D0%B0%D1%82%D1%8C "завтракать." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%B7%D0%B0%D0%B2%D1%82%D1%80%D0%B0%D0%BA%D0%B0%D1%82%D1%8C.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {завтракать},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%B7%D0%B0%D0%B2%D1%82%D1%80%D0%B0%D0%BA%D0%B0%D1%82%D1%8C},
urldate = {2026-11-07}
}