зенитка

Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

зенитка

  • [zʲɪˈnʲitkə]

Nó đến từ đâu

Происходит от прил. зенитный и сущ. зенит, далее из арабск. samt (semt), из zemt-er-ras — букв. «путь над головой». В ряде европейских языков слово заимств. через. ср.-лат. cenit (senit) — ошибочн. транслитерацию арабск. Русск. зенит — книжное заимств. из франц. zénith. Использованы данные словаря М. Фасмера. См. Список литературы.

danh từ зени́тка · зени́тки · зени́ток · зени́тке · зени́ткам

  1. воен., разг. зенитное орудие

Tương tự: зенитное орудие

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

danh từ

Tương tự: зенитное орудие

Bằng tiếng Anh

  • flak ground-based anti-aircraft guns firing explosive shells

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"зенитка." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%B7%D0%B5%D0%BD%D0%B8%D1%82%D0%BA%D0%B0. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

зенитка. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%B7%D0%B5%D0%BD%D0%B8%D1%82%D0%BA%D0%B0

Chicago

"зенитка." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%B7%D0%B5%D0%BD%D0%B8%D1%82%D0%BA%D0%B0.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {зенитка},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%B7%D0%B5%D0%BD%D0%B8%D1%82%D0%BA%D0%B0},
  urldate = {2026-11-07}
}