инструктив
Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
инструктив
- [ɪnstrʊˈktʲif]
Nó đến từ đâu
Происходит от ??
danh từ инструкти́в · инструкти́вы · инструкти́ва · инструкти́вов · инструкти́ву · инструкти́вам
- лингв. падежная форма в некоторых языках агглютинативного типа (например в финском) использующаяся для указания на образ, способ совершения действия, актуализации места действия, выражения темпоральных отношений или указания на меру, объем В древних тюркских языках существовал особый падеж инструктив, имевший значение творительного и совместного падежей.
Tương tự: падеж образа действия
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
danh từ
Tương tự: падеж образа действия
Bằng tiếng Anh
- instructive Case expressing means or instrument used to perform an action
- instructive case case used to indicate means
Trò chuyện về từ này "инструктив." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%B8%D0%BD%D1%81%D1%82%D1%80%D1%83%D0%BA%D1%82%D0%B8%D0%B2. Accessed 7 Nov. 2026. инструктив. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%B8%D0%BD%D1%81%D1%82%D1%80%D1%83%D0%BA%D1%82%D0%B8%D0%B2 "инструктив." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%B8%D0%BD%D1%81%D1%82%D1%80%D1%83%D0%BA%D1%82%D0%B8%D0%B2.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {инструктив},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%B8%D0%BD%D1%81%D1%82%D1%80%D1%83%D0%BA%D1%82%D0%B8%D0%B2},
urldate = {2026-11-07}
}