кади
Русский
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
кади¹
- [ˈkadʲɪ]
Nó đến từ đâu
Из араб. قَاضِي (qāḍī)
danh từ ка́ди
- судья, единолично осуществляющий судопроизводство на основе шариата (в странах Востока)
danh từ
- форма родительного падежа единственного числа существительного кадь
danh từ
- форма именительного или винительного падежа множественного числа существительного кадь
động từ
- форма второго лица единственного числа повелительного наклонения глагола кадить
Кади²
Nó đến từ đâu
Происходит от ??
danh từ
- мужское имя Моего друга зовут Кади.
Bằng tiếng Anh
- qadi judge in Islam
Trò chuyện về từ này "кади." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D0%B0%D0%B4%D0%B8. Accessed 6 Nov. 2026. кади. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D0%B0%D0%B4%D0%B8 "кади." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D0%B0%D0%B4%D0%B8.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {кади},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D0%B0%D0%B4%D0%B8},
urldate = {2026-11-06}
}