камуфлет
Русский
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
камуфлет
- [kəmʊˈflʲet]
Nó đến từ đâu
От ??
danh từ камуфле́т · камуфле́ты · камуфле́та · камуфле́тов · камуфле́ту · камуфле́там
- воен. разрыв артиллерийского снаряда, авиабомбы, мины и т.п. под землёй без образования воронки
- воен. подземный взрыв без выброса грунта для разрушения подземных сооружений противника
- перен., разг. непредвиденный и неприятный оборот дела
Trò chuyện về từ này "камуфлет." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D0%B0%D0%BC%D1%83%D1%84%D0%BB%D0%B5%D1%82. Accessed 7 Nov. 2026. камуфлет. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D0%B0%D0%BC%D1%83%D1%84%D0%BB%D0%B5%D1%82 "камуфлет." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D0%B0%D0%BC%D1%83%D1%84%D0%BB%D0%B5%D1%82.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {камуфлет},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D0%B0%D0%BC%D1%83%D1%84%D0%BB%D0%B5%D1%82},
urldate = {2026-11-07}
}