капельдинер

Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

капельдинер

  • [kəpʲɪlʲˈdʲinʲɪr]

Nó đến từ đâu

Из устар. нем. Kapelldiener «служащий капеллы», далее из Kapelle «капелла» + Diener «слуга».

danh từ капельди́нер · капельди́неры · капельди́нера · капельди́неров · капельди́неру · капельди́нерам

  1. театр. работник театра, проверяющий билеты, провожающий зрителей к их местам и следящий за порядком в зале Дверь открылась, и капельдинер втащил толстую пачку только что напечатанных дополнительных афиш.

Tương tự: билетёр

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

danh từ

Tương tự: билетёр

Bằng tiếng Anh

  • usher person who escorts people to their seats

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"капельдинер." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D0%B0%D0%BF%D0%B5%D0%BB%D1%8C%D0%B4%D0%B8%D0%BD%D0%B5%D1%80. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

капельдинер. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D0%B0%D0%BF%D0%B5%D0%BB%D1%8C%D0%B4%D0%B8%D0%BD%D0%B5%D1%80

Chicago

"капельдинер." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D0%B0%D0%BF%D0%B5%D0%BB%D1%8C%D0%B4%D0%B8%D0%BD%D0%B5%D1%80.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {капельдинер},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D0%B0%D0%BF%D0%B5%D0%BB%D1%8C%D0%B4%D0%B8%D0%BD%D0%B5%D1%80},
  urldate = {2026-11-07}
}