катализатор
Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
катализатор
- [kətəlʲɪˈzatər] singular
- [kətəlʲɪˈzatərɨ] plural
Nó đến từ đâu
От ??
danh từ катализа́тор · катализа́торы · катализа́тора · катализа́торов · катализа́тору · катализа́торам
- хим. вещество, многократно участвующее в химическом превращении реагентов в продукты реакции, ускоряющее эту реакцию, но не входящее в состав её продуктов и регенерирующееся в исходной форме после каждого акта превращения
- перен. то, что ускоряет развитие чего-либо, какой-либо процесс
Tương tự: ускоритель · Trái nghĩa: ингибитор, антикатализатор
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
danh từ
Tương tự: ускоритель · Trái nghĩa: ингибитор, антикатализатор
Bằng tiếng Anh
- accelerator substance which speeds up chemical reactions
- catalyst substance which increases the rate of a chemical reaction without being consumed
- enabler one who helps something to happen
Trò chuyện về từ này "катализатор." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D0%B0%D1%82%D0%B0%D0%BB%D0%B8%D0%B7%D0%B0%D1%82%D0%BE%D1%80. Accessed 7 Nov. 2026. катализатор. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D0%B0%D1%82%D0%B0%D0%BB%D0%B8%D0%B7%D0%B0%D1%82%D0%BE%D1%80 "катализатор." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D0%B0%D1%82%D0%B0%D0%BB%D0%B8%D0%B7%D0%B0%D1%82%D0%BE%D1%80.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {катализатор},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%BA%D0%B0%D1%82%D0%B0%D0%BB%D0%B8%D0%B7%D0%B0%D1%82%D0%BE%D1%80},
urldate = {2026-11-07}
}